Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1917

Thứ Sáu, ngày 21/7 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1917 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Bảy (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/1917 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1917 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1917

Ngày 7/9/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/9/1917 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Đinh Tỵ (21/7/1917 âm lịch).

Ngày 7/9/1917 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/9/1917 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1917 là thứ sáu.

Ngày 7/9/1917 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1917

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›