Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2153

Thứ Năm, ngày 20/6 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 8, 2153 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/8/2153 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/2153 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/2153

Ngày 9/8/2153 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/8/2153 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Quý Sửu (20/6/2153 âm lịch).

Ngày 9/8/2153 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/8/2153 là thứ mấy?

Ngày 9/8/2153 là thứ năm.

Ngày 9/8/2153 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/8/2153

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›