Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2100

Thứ Hai, ngày 4/7 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân.

Dương lịch 9 Tháng 8, 2100 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/8/2100 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/2100 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/2100

Ngày 9/8/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/8/2100 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Canh Thân (4/7/2100 âm lịch).

Ngày 9/8/2100 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/8/2100 là thứ mấy?

Ngày 9/8/2100 là thứ hai.

Ngày 9/8/2100 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/8/2100

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›