Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2093

Chủ Nhật, ngày 18/6 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 8, 2093 Chủ Nhật
Âm lịch 18 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/8/2093 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)

Ngày 9/8/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/2093

Ngày 9/8/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/8/2093 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu (nhuận) năm Quý Sửu (18/6/2093 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 9/8/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/8/2093 là thứ mấy?

Ngày 9/8/2093 là chủ nhật.

Ngày 9/8/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/8/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›