Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/7/2178 (24/5 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 24/5 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2178 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/2178 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2178 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2178

Ngày 9/7/2178 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/7/2178 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Mậu Dần (24/5/2178 âm lịch).

Ngày 9/7/2178 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/7/2178 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2178 là thứ năm.

Ngày 9/7/2178 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2178

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›