Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1984

Thứ Hai, ngày 11/6 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1984 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1984 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1984 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1984

Ngày 9/7/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/7/1984 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Giáp Tý (11/6/1984 âm lịch).

Ngày 9/7/1984 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/7/1984 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1984 là thứ hai.

Ngày 9/7/1984 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1984

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›