Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1984

Thứ Hai, ngày 25/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1984 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/7/1984 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1984 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1984

Ngày 23/7/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/7/1984 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Giáp Tý (25/6/1984 âm lịch).

Ngày 23/7/1984 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/7/1984 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1984 là thứ hai.

Ngày 23/7/1984 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1984

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›