Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1982

Thứ Sáu, ngày 19/5 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1982 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Năm (đủ) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1982 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1982 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1982

Ngày 9/7/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/7/1982 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Nhâm Tuất (19/5/1982 âm lịch).

Ngày 9/7/1982 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/7/1982 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1982 là thứ sáu.

Ngày 9/7/1982 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1982

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›