Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1982

Chủ Nhật, ngày 21/5 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1982 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Năm (đủ) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/1982 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1982 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1982

Ngày 11/7/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/7/1982 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Nhâm Tuất (21/5/1982 âm lịch).

Ngày 11/7/1982 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/7/1982 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1982 là chủ nhật.

Ngày 11/7/1982 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1982

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›