Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2147

Thứ Sáu, ngày 12/5 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 6, 2147 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/6/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/2147

Ngày 9/6/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/6/2147 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Đinh Mùi (12/5/2147 âm lịch).

Ngày 9/6/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/6/2147 là thứ mấy?

Ngày 9/6/2147 là thứ sáu.

Ngày 9/6/2147 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/6/2147

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›