Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1976

Thứ Tư, ngày 12/5 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 6, 1976 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Thìn
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/6/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/1976

Ngày 9/6/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/6/1976 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Bính Thìn (12/5/1976 âm lịch).

Ngày 9/6/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/6/1976 là thứ mấy?

Ngày 9/6/1976 là thứ tư.

Ngày 9/6/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/6/1976

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›