Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1947

Thứ Hai, ngày 21/4 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 6, 1947 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/6/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/1947

Ngày 9/6/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/6/1947 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Đinh Hợi (21/4/1947 âm lịch).

Ngày 9/6/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/6/1947 là thứ mấy?

Ngày 9/6/1947 là thứ hai.

Ngày 9/6/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/6/1947

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›