Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 1947

Thứ Tư, ngày 30/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 6, 1947 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/6/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 18/6/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/6/1947

Ngày 18/6/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/6/1947 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Đinh Hợi (30/4/1947 âm lịch).

Ngày 18/6/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/6/1947 là thứ mấy?

Ngày 18/6/1947 là thứ tư.

Ngày 18/6/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/6/1947

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›