Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2048

Thứ Bảy, ngày 27/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 5, 2048 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/2048

Ngày 9/5/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/5/2048 dương lịch là ngày 27 tháng Ba năm Mậu Thìn (27/3/2048 âm lịch).

Ngày 9/5/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/5/2048 là thứ mấy?

Ngày 9/5/2048 là thứ bảy.

Ngày 9/5/2048 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/5/2048

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›