Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1963

Thứ Năm, ngày 16/4 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1963 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1963

Ngày 9/5/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/5/1963 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Quý Mão (16/4/1963 âm lịch).

Ngày 9/5/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/5/1963 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1963 là thứ năm.

Ngày 9/5/1963 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1963

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›