Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 1963

Thứ Bảy, ngày 11/4 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Dương lịch 4 Tháng 5, 1963 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/5/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/1963

Ngày 4/5/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/5/1963 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Quý Mão (11/4/1963 âm lịch).

Ngày 4/5/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/5/1963 là thứ mấy?

Ngày 4/5/1963 là thứ bảy.

Ngày 4/5/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/5/1963

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›