Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1962

Thứ Tư, ngày 6/4 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1962 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Tư (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/1962 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1962 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1962

Ngày 9/5/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/5/1962 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Nhâm Dần (6/4/1962 âm lịch).

Ngày 9/5/1962 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/5/1962 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1962 là thứ tư.

Ngày 9/5/1962 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1962

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›