Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1962

Thứ Sáu, ngày 8/4 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1962 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Tư (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/5/1962 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1962 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1962

Ngày 11/5/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/5/1962 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Nhâm Dần (8/4/1962 âm lịch).

Ngày 11/5/1962 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/5/1962 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1962 là thứ sáu.

Ngày 11/5/1962 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1962

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›