Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1938

Thứ Hai, ngày 10/4 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1938 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1938

Ngày 9/5/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/5/1938 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Mậu Dần (10/4/1938 âm lịch).

Ngày 9/5/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/5/1938 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1938 là thứ hai.

Ngày 9/5/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1938

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›