Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1938

Thứ Tư, ngày 12/4 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1938 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/5/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1938

Ngày 11/5/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/5/1938 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Mậu Dần (12/4/1938 âm lịch).

Ngày 11/5/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/5/1938 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1938 là thứ tư.

Ngày 11/5/1938 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1938

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›