Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1925

Thứ Bảy, ngày 17/4 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1925 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1925

Ngày 9/5/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/5/1925 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Ất Sửu (17/4/1925 âm lịch).

Ngày 9/5/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/5/1925 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1925 là thứ bảy.

Ngày 9/5/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1925

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›