Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1925

Thứ Hai, ngày 19/4 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1925 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1925

Ngày 11/5/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/5/1925 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Ất Sửu (19/4/1925 âm lịch).

Ngày 11/5/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/5/1925 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1925 là thứ hai.

Ngày 11/5/1925 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1925

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›