Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2125

Thứ Hai, ngày 6/3 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2125 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/2125 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2125 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2125

Ngày 9/4/2125 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/4/2125 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Ất Dậu (6/3/2125 âm lịch).

Ngày 9/4/2125 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/4/2125 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2125 là thứ hai.

Ngày 9/4/2125 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2125

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›