Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1962

Thứ Hai, ngày 5/3 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1962 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/1962 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)

Ngày 9/4/1962 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1962

Ngày 9/4/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/4/1962 dương lịch là ngày 5 tháng Ba năm Nhâm Dần (5/3/1962 âm lịch).

Ngày 9/4/1962 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/4/1962 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1962 là thứ hai.

Ngày 9/4/1962 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/4/1962

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›