Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1962

Thứ Hai, ngày 19/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1962 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Tân Mão
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/4/1962 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1962 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1962

Ngày 23/4/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/4/1962 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Nhâm Dần (19/3/1962 âm lịch).

Ngày 23/4/1962 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/4/1962 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1962 là thứ hai.

Ngày 23/4/1962 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1962

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›