Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1903

Thứ Năm, ngày 12/3 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1903 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1903

Ngày 9/4/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/4/1903 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Quý Mão (12/3/1903 âm lịch).

Ngày 9/4/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/4/1903 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1903 là thứ năm.

Ngày 9/4/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›