Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1903

Thứ Tư, ngày 11/3 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão.

Dương lịch 8 Tháng 4, 1903 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Bính Dần
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/4/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/1903

Ngày 8/4/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/4/1903 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Quý Mão (11/3/1903 âm lịch).

Ngày 8/4/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/4/1903 là thứ mấy?

Ngày 8/4/1903 là thứ tư.

Ngày 8/4/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/4/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›