Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1958

Chủ Nhật, ngày 20/1 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1958 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/3/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1958

Ngày 9/3/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/3/1958 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Mậu Tuất (20/1/1958 âm lịch).

Ngày 9/3/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/3/1958 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1958 là chủ nhật.

Ngày 9/3/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›