Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 1958

Thứ Ba, ngày 6/2 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 25 Tháng 3, 1958 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/3/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 25/3/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/3/1958

Ngày 25/3/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 25/3/1958 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Mậu Tuất (6/2/1958 âm lịch).

Ngày 25/3/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 25/3/1958 là thứ mấy?

Ngày 25/3/1958 là thứ ba.

Ngày 25/3/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/3/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›