Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2120

Thứ Sáu, ngày 11/1 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2120 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Bính Dần
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/2/2120 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2120 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2120

Ngày 9/2/2120 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/2/2120 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Canh Thìn (11/1/2120 âm lịch).

Ngày 9/2/2120 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/2/2120 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2120 là thứ sáu.

Ngày 9/2/2120 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2120

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›