Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2118

Thứ Tư, ngày 19/1 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2118 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Giêng (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/2118 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2118 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2118

Ngày 9/2/2118 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/2/2118 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Mậu Dần (19/1/2118 âm lịch).

Ngày 9/2/2118 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/2/2118 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2118 là thứ tư.

Ngày 9/2/2118 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2118

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›