Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2101

Thứ Tư, ngày 12/1 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2101 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/2101 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2101 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2101

Ngày 9/2/2101 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/2/2101 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Tân Dậu (12/1/2101 âm lịch).

Ngày 9/2/2101 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/2/2101 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2101 là thứ tư.

Ngày 9/2/2101 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2101

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›