Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2101

Chủ Nhật, ngày 9/1 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 2, 2101 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/2/2101 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/2101 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/2101

Ngày 6/2/2101 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/2/2101 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Tân Dậu (9/1/2101 âm lịch).

Ngày 6/2/2101 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/2/2101 là thứ mấy?

Ngày 6/2/2101 là chủ nhật.

Ngày 6/2/2101 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/2/2101

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›