Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2047

Thứ Bảy, ngày 15/1 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2047 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Đê

  • Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2047

Ngày 9/2/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/2/2047 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Đinh Mão (15/1/2047 âm lịch).

Ngày 9/2/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).

Ngày 9/2/2047 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2047 là thứ bảy.

Ngày 9/2/2047 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2047

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›