Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2047

Thứ Tư, ngày 3/2 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mão.

Dương lịch 27 Tháng 2, 2047 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Sâm

  • Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/2/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 27/2/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/2/2047

Ngày 27/2/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/2/2047 dương lịch là ngày 3 tháng Hai năm Đinh Mão (3/2/2047 âm lịch).

Ngày 27/2/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/2047 là thứ mấy?

Ngày 27/2/2047 là thứ tư.

Ngày 27/2/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/2/2047

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›