Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2045

Thứ Năm, ngày 23/12 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2045 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Giác

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/2/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2045

Ngày 9/2/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/2/2045 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Giáp Tý (23/12/2044 âm lịch).

Ngày 9/2/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 9/2/2045 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2045 là thứ năm.

Ngày 9/2/2045 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/2/2045

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›