Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2045

Thứ Bảy, ngày 25/12 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2045 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Bính Thân
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/2/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2045

Ngày 11/2/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/2/2045 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Giáp Tý (25/12/2044 âm lịch).

Ngày 11/2/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/2/2045 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2045 là thứ bảy.

Ngày 11/2/2045 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2045

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›