Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1991

Thứ Bảy, ngày 25/12 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1991 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1991

Ngày 9/2/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/2/1991 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Canh Ngọ (25/12/1990 âm lịch).

Ngày 9/2/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/2/1991 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1991 là thứ bảy.

Ngày 9/2/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1991

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›