Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1991

Thứ Ba, ngày 28/12 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1991 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/2/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1991

Ngày 12/2/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/2/1991 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Canh Ngọ (28/12/1990 âm lịch).

Ngày 12/2/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 12/2/1991 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1991 là thứ ba.

Ngày 12/2/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1991

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›