Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1984

Thứ Sáu, ngày 17/10 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1984 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/1984 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1984 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1984

Ngày 9/11/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/11/1984 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Giáp Tý (17/10/1984 âm lịch).

Ngày 9/11/1984 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/11/1984 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1984 là thứ sáu.

Ngày 9/11/1984 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1984

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›