Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1978

Thứ Năm, ngày 9/10 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1978 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1978

Ngày 9/11/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/11/1978 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Mậu Ngọ (9/10/1978 âm lịch).

Ngày 9/11/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/11/1978 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1978 là thứ năm.

Ngày 9/11/1978 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1978

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›