Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1970

Thứ Hai, ngày 11/10 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1970 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/1970 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1970 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1970

Ngày 9/11/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/11/1970 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Canh Tuất (11/10/1970 âm lịch).

Ngày 9/11/1970 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/11/1970 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1970 là thứ hai.

Ngày 9/11/1970 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1970

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›