Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1991

Thứ Tư, ngày 2/9 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 10, 1991 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Chín (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/10/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 9/10/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/1991

Ngày 9/10/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/10/1991 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Tân Mùi (2/9/1991 âm lịch).

Ngày 9/10/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/10/1991 là thứ mấy?

Ngày 9/10/1991 là thứ tư.

Ngày 9/10/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/10/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›