Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1978

Thứ Hai, ngày 8/9 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 10, 1978 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/10/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 9/10/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/1978

Ngày 9/10/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/10/1978 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Mậu Ngọ (8/9/1978 âm lịch).

Ngày 9/10/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/10/1978 là thứ mấy?

Ngày 9/10/1978 là thứ hai.

Ngày 9/10/1978 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/10/1978

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›