Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1908

Thứ Sáu, ngày 15/9 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân.

Dương lịch 9 Tháng 10, 1908 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/10/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 9/10/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/1908

Ngày 9/10/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/10/1908 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Mậu Thân (15/9/1908 âm lịch).

Ngày 9/10/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/10/1908 là thứ mấy?

Ngày 9/10/1908 là thứ sáu.

Ngày 9/10/1908 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/10/1908

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›