Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2049

Thứ Bảy, ngày 6/12 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 1, 2049 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Đê

  • Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/1/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 9/1/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/1/2049

Ngày 9/1/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/1/2049 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Mậu Thìn (6/12/2048 âm lịch).

Ngày 9/1/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam.

Ngày 9/1/2049 là thứ mấy?

Ngày 9/1/2049 là thứ bảy.

Ngày 9/1/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/1/2049

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›