Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2049

Thứ Ba, ngày 23/12 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 26 Tháng 1, 2049 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Chủy

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/1/2049 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)

Ngày 26/1/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/1/2049

Ngày 26/1/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/1/2049 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Mậu Thìn (23/12/2048 âm lịch).

Ngày 26/1/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 26/1/2049 là thứ mấy?

Ngày 26/1/2049 là thứ ba.

Ngày 26/1/2049 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/1/2049

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›