Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2022

Chủ Nhật, ngày 7/12 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 1, 2022 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Tinh

  • Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/1/2022 hợp làm việc gì?

Ngày 9/1/2022 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/1/2022

Ngày 9/1/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/1/2022 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Tân Sửu (7/12/2021 âm lịch).

Ngày 9/1/2022 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam.

Ngày 9/1/2022 là thứ mấy?

Ngày 9/1/2022 là chủ nhật.

Ngày 9/1/2022 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/1/2022

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.