Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 2022

Chủ Nhật, ngày 14/12 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 1, 2022 Chủ Nhật
Âm lịch 14 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/1/2022 hợp làm việc gì?

Ngày 16/1/2022 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/1/2022

Ngày 16/1/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/1/2022 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Tân Sửu (14/12/2021 âm lịch).

Ngày 16/1/2022 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 16/1/2022 là thứ mấy?

Ngày 16/1/2022 là chủ nhật.

Ngày 16/1/2022 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/1/2022

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.