Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2059

Thứ Sáu, ngày 1/7 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 8 Tháng 8, 2059 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/8/2059 hợp làm việc gì?

Ngày 8/8/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/8/2059

Ngày 8/8/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/8/2059 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Kỷ Mão (1/7/2059 âm lịch).

Ngày 8/8/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 8/8/2059 là thứ mấy?

Ngày 8/8/2059 là thứ sáu.

Ngày 8/8/2059 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/8/2059

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›